Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2014
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài An Giang (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Nam — An Giang — năm 2014 (52 kỳ, tới 25/12/2014).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0 | 4 | 7.7% | 23/10/2014 |
| 1 | 5 | 9.6% | 11/12/2014 |
| 2 | 6 | 11.5% | 09/10/2014 |
| 3 | 4 | 7.7% | 20/11/2014 |
| 4 | 5 | 9.6% | 27/11/2014 |
| 5 | 6 | 11.5% | 25/12/2014 |
| 6ra ít | 2 | 3.8% | 30/10/2014 |
| 7 | 4 | 7.7% | 10/07/2014 |
| 8 | 6 | 11.5% | 18/12/2014 |
| 9ra nhiều | 10 | 19.2% | 04/12/2014 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | · | · | · |
354832
01/05/2014
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 2 |
793727
02/01/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
555519
02/10/2014
Tổng: 0
|
· | · |
| 3 | · | · | · |
196352
03/04/2014
Tổng: 7
|
· | · |
902569
03/07/2014
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · |
| 4 | · | · | · | · | · | · | · | · |
867010
04/09/2014
Tổng: 1
|
· | · |
760490
04/12/2014
Tổng: 9
|
| 5 | · | · | · | · | · |
266277
05/06/2014
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 6 | · |
005947
06/02/2014
Tổng: 1
|
780793
06/03/2014
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · | · |
897649
06/11/2014
Tổng: 3
|
· |
| 7 | · | · | · | · | · | · | · |
177318
07/08/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
| 8 | · | · | · | · |
716722
08/05/2014
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 9 |
427836
09/01/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
627011
09/10/2014
Tổng: 2
|
· | · |
| 10 | · | · | · |
676770
10/04/2014
Tổng: 7
|
· | · |
295398
10/07/2014
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 11 | · | · | · | · | · | · | · | · |
279157
11/09/2014
Tổng: 2
|
· | · |
951856
11/12/2014
Tổng: 1
|
| 12 | · | · | · | · | · |
838703
12/06/2014
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · |
| 13 | · |
031349
13/02/2014
Tổng: 3
|
691952
13/03/2014
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
486444
13/11/2014
Tổng: 8
|
· |
| 14 | · | · | · | · | · | · | · |
890595
14/08/2014
Tổng: 4
|
· | · | · | · |
| 15 | · | · | · | · |
006829
15/05/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 16 |
675720
16/01/2014
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
472072
16/10/2014
Tổng: 9
|
· | · |
| 17 | · | · | · |
789490
17/04/2014
Tổng: 9
|
· | · |
459490
17/07/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 18 | · | · | · | · | · | · | · | · |
915215
18/09/2014
Tổng: 6
|
· | · |
381280
18/12/2014
Tổng: 8
|
| 19 | · | · | · | · | · |
656144
19/06/2014
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · |
| 20 | · |
870662
20/02/2014
Tổng: 8
|
472274
20/03/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
578885
20/11/2014
Tổng: 3
|
· |
| 21 | · | · | · | · | · | · | · |
534084
21/08/2014
Tổng: 2
|
· | · | · | · |
| 22 | · | · | · | · |
078619
22/05/2014
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 23 |
635431
23/01/2014
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
135955
23/10/2014
Tổng: 0
|
· | · |
| 24 | · | · | · |
462739
24/04/2014
Tổng: 2
|
· | · |
105490
24/07/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 25 | · | · | · | · | · | · | · | · |
309087
25/09/2014
Tổng: 5
|
· | · |
484814
25/12/2014
Tổng: 5
|
| 26 | · | · | · | · | · |
075527
26/06/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · |
| 27 | · |
614355
27/02/2014
Tổng: 0
|
457299
27/03/2014
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
754677
27/11/2014
Tổng: 4
|
· |
| 28 | · | · | · | · | · | · | · |
425372
28/08/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
| 29 | · | · | · | · |
268926
29/05/2014
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 30 |
940932
30/01/2014
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
795888
30/10/2014
Tổng: 6
|
· | · |
| 31 | · | · | · | · | · | · |
342632
31/07/2014
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
